thế nhưng

  1. pourtant ; mais.
    • Chuyện ấy dị thật , thế nhưng thực
      cette est histoire est bien surprenante, elle est pourtant vraie ;
    • Họ mời tôi , thế nhưng tôi không đến được
      on m'a invité, mais je n'ai pu y venir.
thế nhưng
Chuyện ấy kì dị thật, thế nhưng có thực.